BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

HỆ TỪ XA NĂM 2018

            Căn cứ thông tư số 10/2017/TT-BGD&ĐT ngày 28 tháng 04 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế đào tạo, thi , kiểm tra, cấp chứng chỉ, văn bằng tốt nghiệp theo hình thức giáo từ xa.

Trường Đại học Đông Đô tuyển sinh Đại học hệ từ xa như sau:

  1. Đối tượng tuyển sinh:

– Cán bộ, công chức, những người đang làm việc tại các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhà nước, tư nhân, lực lượng vũ trang( đã có bằng tốt nghiệp THPT, THBT hoặc tương đương)

– Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc THBT, trung cấp chuyên nghiệp, CĐ, CĐ nghề, ĐH.

– Sinh viên đang theo học tại các trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp.

  1. Thời gian đào tạo: Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo.
  2. Hình thức tuyển sinh:

– Xét tuyển theo hồ sơ, văn bằng theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;

– Phát hành và nhận hồ sơ liên tục trong năm;

  1. Giá trị bằng: Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng cử nhân hoặc kỹ sư và được học tiếp chương trình đào tạo Thạc sĩ, Tiến sĩ trong nước và quốc tế.
  2. Hồ sơ xét tuyển gồm:

– Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, học bạ THPT;

– Bản sao bằng và bảng điểm  cao đẳng;

– Đơn đăng ký xét tuyển đại học từ xa;

– Các giấy tờ xác  nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có);

– 4 ảnh mầu (3×4), phía sau ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh.

  1. Địa điểm nhận hồ sơ:

Trường Đại học Đông Đô – Số 60B Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 0243 771 9960 – Di động: 0987 562 618.
Website : http://ddu.edu.vn – Email: tuyensinh@ddu.edu.vn
FanPage : https://www.facebook.com/truongdaihocdongdoonline/

 

Nơi nhận

–    Các Khoa, Phòng, Ban, TT (để thực hiện);

Các Cơ quan truyền thông; trường THPT, Trung cấp, Cao đẳng; TTGDTX; UBND các cấp; Tổ chức, cá nhân (để phối hợp);

–  Lưu ĐT&QLSV, VT.

HIỆU TRƯỞNG

TS. Dương Văn Hòa

                                    ’

 

THÔNG TIN VỀ NGÀNH HỌC, TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

 

TT Mã ngành Ngành học và chuyên ngành Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú
1. 52510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, tiếng Anh;

Toán, Hóa, Địa;

Toán, Hóa, Sinh.

2. 52420201 Công nghệ sinh học

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

3. 52480201 Công nghệ Thông tin

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Sinh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4. 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán,Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

5. 52580208 Kỹ thuật Xây dựng

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

6. 52580102 Kiến Trúc

 

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1, ;

Toán, Ngữ văn, Vẽ MT;

Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

7. 52510205 Công nghệ Kỹ thuật ô tô

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

8. 52340101 Quản trị Kinh doanh

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

9. 52340201 Tài chính Ngân hàng

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

10. 52310206 Quan hệ Quốc tế

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Toán, Địa lí;

Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

11. 52380107 Luật kinh tế Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

12. 52220113 Việt Nam học

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

13. 52220201 Ngôn ngữ Anh (Ngoại ngữ 2: Tiếng Nhật)

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, tiếng Anh;

Văn, Sử, tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

14. 52220204 Ngôn ngữ Trung

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Văn, Sử, tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

15. 52320201 Thông tin học

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

16. 52340301 Kế  toán  Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

17. 52310205 Quản lý nhà nước Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

18. 52620105 Chăn nuôi – thú y Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng anh;

Tóan, Hóa học, Sinh Học

Toán, Tiếng Anh, ngữ Văn

19. 52720501 Điều Dưỡng Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học.

Toán, Vật lí, tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý